Parish

Quận Hạt, Giáo Phận

Tiếng Hy-lạp paroikia, La-tin parocia lập một giáo phận (an ecclesiastical dis-trict). Khi giáo hội địa phương lớn mạnh, phát triển, giáo hội phải chia vùng ra để sinh hoạt và có thể phát triển thêm các hội thánh mới nữa. Người Công Giáo gọi giáo phận/xứ, Tin Lành gọi giáo hạt, giáo khu.

Loading

0 0 đánh giá
Chấm Điểm Mức Độ Chính Xác Từ Vựng Này
Theo dõi
Thông báo của
0 Góp Ý Từ Vựng
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả góp ý
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy góp ý từ vựng.x