Eucharist

Lễ Tiệc Thánh

Tiếng Hy-lạp eucharistein “to give thanks.” Từ ngữ này đã dùng cho Lễ Tiệc Thánh – do từ lời cầu nguyện tạ ơn bánh và nước nho tượng trưng cho thân và huyết của Chúa đã đổ ra cho những ai tin theo Ngài. Sự kiện này đã được 3 Sách Phúc Âm ghi lại ở Ma-thi-ơ 26:26-29, Mác 14:22-25, Lu-ca 22:15-20, và sau này Sứ Đồ Phao-lô cũng ghi lại ở I Cô-rin-tô 11:23-26. Lễ Tiệc Thánh và lễ Báp-tem đã được xác nhận là một trong 2 lễ quan trọng mà các Giáo Hội thuộc Tin Lành Chính Thống tuân giữ theo tinh thần kỷ niệm về sự hy sinh của Chúa Jesus. Riêng Giáo Hội Công Giáo, còn có 5 lễ khác nữa. Ngoài từ Eucharist còn có các từ liên kết với nó như Eucharist Prayers (Lời Cầu Nguyện Tiệc Thánh), Eucharist Sacrifice (Sự Hy Sinh Trong Lễ Tiệc Thánh), Eucharist Theology (Thiên Đạo Học Tiệc Thánh – bàn đến phẩm tính của Bánh và Nước Nho biến thể hay không, biểu tượng hay thật là huyết và thịt của Chúa). (Xem thêm mục transubstantiation, Lord’s Supper, the).

Loading

0 0 đánh giá
Chấm Điểm Mức Độ Chính Xác Từ Vựng Này
Theo dõi
Thông báo của
0 Góp Ý Từ Vựng
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả góp ý
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy góp ý từ vựng.x