Episcopalism

Chủ Quyền Giám Mục

Nói đến chức phận thẩm quyền của tổ chức giáo hội đặt trên một Hội Đồng Giám Mục (Council/ Body of bishop). Không phải trên một cá nhân như Giáo Hoàng Chế hay Tộc Trưởng Chế (Patriar-chy). Tlh. Episcopate. Là những giám mục hay chức vụ giám mục.

Loading

0 0 đánh giá
Chấm Điểm Mức Độ Chính Xác Từ Vựng Này
Theo dõi
Thông báo của
0 Góp Ý Từ Vựng
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả góp ý
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy góp ý từ vựng.x