Cosmos

Vũ Trụ

Tiếng Hy-lạp kosmos (world, universal) Thế giới, vũ trụ. Trong niềm tin của Cứu Chúa Giáo là vũ trụ được Đức Chúa Trời tạo nên qua Lời Ngài. Tlh. Cosmogony (Thuyết Vũ Trụ Vật Lý). Trong tiếng Hy-lạp: komogonia, có nghĩa là môn khoa học chuyên nghiên cứu về nguồn gốc vũ trụ vật lý, có thể gọi Môn Vũ Trụ Vật Lý Nguyên Gốc hay Vũ Trụ Vật Lý ThuyếtCosmology (Vũ Trụ Học). Tiếng Hy-lạp kosmologia, và tiếng La-tin cosmologia, là sự nghiên cứu, học hỏi về vũ trụ bao gồm nguồn gốc, sự tiến hóa, và sự kiến trúc toàn bộ vũ trụ. Từ khoa học này đã được bình luận sâu sắc trong thế giới thiên đạo trong ý thức nguồn gốc, sáng tạo, sự hiện hữu của hữu thể và cuối cùng là Đấng Hiện Hữu. Tlh. Cosmological Argument for God (Tranh Luận Vũ Trụ Quan Về Sự Hiện Hữu Của Đức Chúa Trời). (Xem phần God, Arguments For The Existence of).

Loading

0 0 đánh giá
Chấm Điểm Mức Độ Chính Xác Từ Vựng Này
Theo dõi
Thông báo của
0 Góp Ý Từ Vựng
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả góp ý
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy góp ý từ vựng.x