Carol

Đoản Thánh Ca

Những bài thánh ca ngắn vui trong các lễ, do từ tiếng cổ Hy-lạp Chorales (một nhạc điệu nhảy múa). Tức là một bài ca vui ngắn, hát trong khi nhảy vòng quanh với nhau – bấy giờ từ này dành cho những bài đoản thánh ca, hát trong các dịp lễ.

0 0 đánh giá
Chấm Điểm Mức Độ Chính Xác Từ Vựng Này
Theo dõi
Thông báo của
0 Góp Ý Từ Vựng
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả góp ý
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy góp ý từ vựng.x