Uncircumcised

Không Cắt Bì

Từ trong Thánh Kinh, nói đến những ai “không chịu cắt bì” tức là những người không phải là dân tuyển chọn It-ra-ên, ngoại bang. Trong thời Tân Ước là người ngoại giáo.

Loading

0 0 đánh giá
Chấm Điểm Mức Độ Chính Xác Từ Vựng Này
Theo dõi
Thông báo của
0 Góp Ý Từ Vựng
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả góp ý
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy góp ý từ vựng.x