Slavery

Chế Độ Nô Lệ, Tôi Mọi, Tôi Tớ

Là một người làm phục dịch cho người khác mà không có quyền tự chủ của mình. Vấn đề mua bán nô lệ là cơ bản buôn thương trong Thời Đế Quốc La-mã 100BC-100AD. Về sau, người La-mã giới hạn việc này. Từ này có gốc Hy-lạp doulosservant or slavery. Trong Thánh Kinh Cựu Ước từ này dùng nói đến những ai hầu việc phụng sự Thiên Chúa, và trong Tân Ước, bất cứ ai phục vụ cho hội thánh và anh em. (Xem thêm mục Servant).

Loading

0 0 đánh giá
Chấm Điểm Mức Độ Chính Xác Từ Vựng Này
Theo dõi
Thông báo của
0 Góp Ý Từ Vựng
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả góp ý
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy góp ý từ vựng.x